Customer Built Testers

Công ty TNHH một thành viên Thông tin M3 - Tập đoàn Viễn thông Quân đội

Email In PDF.
Vốn điều lệ (charter capital): 150.000.000.000 VND.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Business registration certificate): số 0500239036 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp ngày 10/02/2010. (No. 0500239036 by Hanoi Department of Planning and Investment in 10/02/2010)
Mã số thuế(Tax code): 0500239036.
Giấy chứng nhận ISO số (ISO Certificate number): HT 745/1.07.19 cho lĩnh vực Sản xuất và cung ứng Dây, cáp thông tin, Cáp quang, Cáp tín hiệu và sản phẩm nhựa đạt tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2000/ISO 9001/2008. (No. HT 745/1.07.19 for production and supply wires, communication cables, optical cables, signal cables and plastic products ISO 9001: 2000/ISO 9001/2008)
 
Quy mô, diện tích sử dụng đất (Scale, the area of land used)
            Đất QP đang quản lý : Tổng diện tích       113.790 m2 
            (Military land: Total: 113.790 m2)
Số lao động: 320 người (Number of employees: 320 people)
Diện tích mặt bằng nhà xưởng: 2880 m(Factory, office area: 2880 m2)
            Các dây chuyền công nghệ hiện có của Công ty:
(Existing technological lines of the Company)
1. Dây chuyền sản xuất cáp quang từ 02 sợi đến 144 sợi, công suất 20.000 km/năm
(Fiber production lines from 02 to 144 fiber, capacity 20,000 km / year)
2. Dây chuyền sản xuất cáp đồng từ 1 đôi - 100 đôi, công suất 15.000 km/năm
(Production lines from one pair to 100-pairs copper cable, capacity 15,000 km / year.)
3. Dây chuyền gia công các sản phẩm nhựa, công suất 1.000.000 sản phẩm/năm
(Line processing of plastic products, capacity 1.000.000 products/year )
4. Dây chuyền sản xuất Tổng đài KTS đa năng dùng trung kế luồng E1 từ               24 số đến 512 số, công suất 30 cái/năm
(Production line multifunction digital PBX E1 trunk from 24 to 512 subscribers, capacity 30 products/year)
5. Dây chuyền sản xuất Tổng đài Cơ điện từ 10 số đến 40 số, công suất 200 cái/năm
(Production line switchboard with power from 10 to 40 subscribers, capacity 200 products/year)
6. Dây chuyền sản xuất điện thoại dã chiến TA57-B, công suất 4000 cái/năm
(Production line military telephones TA57-B, capacity 4000 products/năm)
7. Dây chuyền nghiên cứu chế thử linh kiện cơ khí điện tử, tổng mức đầu tư 125 tỉ VNĐ (gần 6 triệu USD)
(Research trial production line electromechanical components.)
+ Quy mô và công nghệ chế tạo khuôn: Có quy mô lớn và công nghệ tiên tiến bậc nhất ở Việt Nam, có thể sánh ngang với các cơ sở chế tạo khuôn mẫu tiên tiến nhất trong khu vực. (Scale and mold manufacturing technology: a large-scale and most advanced technology in Vietnam, can be comparable to advanced mold manufacturer in the region.)
            + Chủng loại khuôn cần chế tạo: Đa dạng, có thể chế tạo được các chủng loại: khuôn ép nhựa nhiệt cứng, nhựa nhiệt mềm, khuôn đúc áp lực, khuôn đột dập liên hợp; có khả năng tự động hóa và sản xuất hàng loạt, năng suất và chất lượng cao. (Categories mold manufacturing: Diversity, can be fabricated categories: hard thermal plastic injection molds, plastic soft heat, pressure casting molds, punching molds conjugate; capable of automation and productionrange, high quality and productivity.)
+ Công suất: 8÷10 bộ khuôn/ tháng, tương đương 100÷120 bộ/ năm (trong đó khuôn ép, khuôn đúc nhôm chiếm khoảng 75% số lượng). (Capacity: 8 ÷ 10 molds / month, equivalent to 100 ÷ 120 sets / year (including molds, aluminum molds account for about 75% of the total).)
            + Độ chính xác, độ nhám bề mặt, độ phức tạp của khuôn cần chế tạo:
            (Accuracy, surface roughness, the complexity of the mold to make:)
            - Về nguyên tắc có thể chế tạo được các lòng cối khuôn có hình dạng bất kỳ và có độ phức tạp, độ tinh xảo cao nhất. (In principle, can make the heart mortar molds of any shape and complexity, the highest sophistication.)
            - Dung sai các kích thước chế tạo đạt ± 0,002, độ nhám bề mặt gia công đạt Ra = 0,002 (cấp chính xác IT1 -TCVN). (Tolerance of size fabrication achieve ± 0.002, machining surface roughness was Ra = 0.002 (exact level IT1-VN standard).)
            + Khuôn được chế tạo để gia công các chi tiết, sản phẩm đầu ra có:
            (Mold made for processing the information, output:)
- Theo kích thước: Max (500x500x300mm). (The size: Max (500x500x300mm).)
            - Theo trọng lượng: (The weight:)
                        + Chi tiết bằng Polyme: max 2,0kg (component by Polymers: max 2.0 kg)
+ Chi tiết bằng nhôm, Antimon: max 2,5kg (component by Aluminum, Antimony: max 2.5 kg)           

Các lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính (The main business sector):

TT
(No.)
Tên ngành (Sector name)
1
Sản xuất, cung cấp các sản phẩm viễn thông quân sự, phương tiện kỹ thuật nghiệp, chuyên dùng phục vụ Quốc phòng, an ninh
(Manufacture, provide military telecommunications products, technical facilities, professional service of defense and security)
2
Sản xuất, sửa chữa trang thiết bị kỹ thuật phục vụ quốc phòng, an ninh
(Manufacture and repair technical equipment for national defense and security)
3
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Manufacture cable, fiber optical cable)
4
Sản xuất các sản phẩm hoá nhựa (Manufacture of plastic products)
5
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture structural metal products)
6
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Mechanical processing; handle and metal coating)
7
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and rolling metal; make powder metal)
8
Sản xuất linh kiện điện tử (Manufacture electronic components)
9
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và tiêu chuẩn (Manufacture  measuring equipments, testing, navigating and standards)
10
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture  communications equipments)
11
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture electrical appliances)
12
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture electronic appliances)
13
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Manufacture electric lighting equipments)
14
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture other electric equipments)
15
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (Manufacture other rubber products)
16
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp (Manufacture      Radiation producing equipments, electronic equipments in medicine, cell therapy)
17
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình, phục hồi chức năng (Manufacture equipments, medical instruments, dental, orthopedic, rehabilitation)
18
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair fabricated metal products)
19
Sửa chữa thiết bị điện (Repair electrical equipments)
20
Sửa chữa thiết bị liên lạc (Repair communication equipments)
21
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair electronic and optical equipments)
22
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair machinery, equipments)
23
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale electronic equipment and components, telecommunication)
24
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of machinery, equipment and other spare parts)
25
Lắp đặt hệ thống điện (Installation of electrical systems)
26
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment)
27
Xây dựng công trình công ích (Construction of public works)
 

DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG TY THÔNG TIN M3
I. Sản phẩm cáp đồng (Copper cable product)
1. Cáp treo (Copper cable with messenger)
2. Cáp luồn cống (Underground tunnel cable)
3. Cáp chôn trực tiếp (Directly buried cable)
4. Dây thuê bao đồng (Copper subscriber wires)
II. Sản phẩm cáp quang (Optical fiber cable product)
1. Cáp quang treo (Fiber cable with messenger)
2. Cáp quang luồn cống (Underground tunnel optical cable)
3. Cáp quang chôn trực tiếp (Directly buried optical cable)

4. Cáp quang ADSS (All-Dielectric Self-Supporting optical cable)

            6. Cáp quang FTTH
III. Cáp đồng trục và phụ kiện (Coaxial copper cable & Accessories)
1.      Cáp đồng trục (Coaxial copper cable)
Gồm 3 loại RG6, RG11 và QR540 (sẽ bổ sung thêm chỉ tiêu KT)
2.      Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 cổng (Outdoor tap 8 port)
(sẽ bổ sung thông số KT)
IV. Sản phẩm cơ khí, cấu kiện thép, cơ điện tử (Mechanical, steel structures, mechanical-Electrical equipment)
1.      Cột anten (Steel antenna pole)
2.      Sản phẩm ép nhựa (Plastic product)
3.      Giá để thiết bị (Rack equipment)
4.      Tủ điện, tủ nguồn (Electrical box, power box)
5.      Hộp đấu dây đầu cáp (MDF box)
6.      Thiết bị cảnh báo trạm BTS (BTS warning equipment)
7.      Anten 2G, 3G, 4G
V. Phụ kiện cáp quang, cáp đồng (Accessories for copper & fiber cable)
1.      Dây nhảy quang (Fiber patchcord)
2.      Bộ chia quang (Fiber ODF)
3.      Măng xông quang (Optical Closure)
4.      Phụ kiện treo néo cáp (Accessories for hanging & anchor cable)
VI. Chế tạo khuôn mẫu (Mold design)
1. Vỏ USB 3G
2. Vỏ điện thoại 2G (6301, 6303, 6303M), smart phone 3G
VII. Sản phẩm quốc phòng (Military product)
1.      Tổng đài kỹ thuật số (Digital Exchange)
2.      Tổng đài cơ điện & phụ tùng đồng bộ (Mechanical-Electrical Exchange Accessories)
3.      Điện thoại TA57-B & phụ tùng đồng bộ (Military telephone TA57-B Accessories)
4.      Thiết bị truyền dẫn quang 4-16 luồng E1 (Optimux 4-16 E1)
5.      Dây dã chiến (Military copper wires)

6.      Cáp quang dã chiến (Military optical fiber cable)